Thỏa thuận G Suite (Miễn phí)

Đi tới Điều khoản dịch vụ của G Suite
Đi tới Điều khoản dịch vụ của G Suite for Education

Thỏa thuận G Suite (Miễn phí) này ("Thỏa thuận") được lập bởi và giữa Google Inc., một công ty Delaware, có văn phòng tại 1600 Amphitheatre Parkway, Mountain View, California 94043 ("Google") và tổ chức đồng ý với những điều khoản này ("Khách hàng"). Thỏa thuận này điều chỉnh quyền truy cập và sử dụng Dịch vụ của Khách hàng và sẽ có hiệu lực kể từ Ngày bắt đầu có hiệu lực. Thỏa thuận này có hiệu lực kể từ ngày Khách hàng nhấp vào nút "Tôi chấp nhận" bên dưới ("Ngày có hiệu lực"). Nếu bạn chấp nhận thay mặt cho Khách hàng, bạn đại diện và đảm bảo rằng: (i) bạn có đầy đủ thẩm quyền pháp lý để ràng buộc công ty của bạn hoặc pháp nhân thích hợp với các điều khoản và điều kiện này; (ii) bạn đã đọc và hiểu rõ Thỏa thuận này; và (iii) thay mặt cho bên mà bạn đại diện, bạn đồng ý với Thỏa thuận này. Nếu bạn không có thẩm quyền pháp lý để ràng buộc Khách hàng, vui lòng không nhấp vào nút "Tôi chấp nhận" bên dưới. Thỏa thuận này quy định quyền truy cập và sử dụng Dịch vụ của Khách hàng.

  • 1. Dịch vụ.
    • 1.1 Cơ sở vật chất và truyền dữ liệu. Tất cả cơ sở dùng để lưu trữ và xử lý Dữ liệu khách hàng sẽ tuân thủ các tiêu chuẩn bảo mật hợp lý và các tiêu chuẩn đó có khả năng bảo vệ không kém gì các tiêu chuẩn bảo mật tại các cơ sở nơi Google lưu trữ và xử lý thông tin cùng loại. Google đã thực hiện tối thiểu các hệ thống và quy trình tiêu chuẩn ngành để đảm bảo tính bảo mật và tính bí mật của Dữ liệu khách hàng, bảo vệ trước sự đe dọa hoặc nguy cơ được báo trước đối với tính bảo mật hoặc tính toàn vẹn của Dữ liệu khách hàng và bảo vệ trước sự truy cập hoặc sử dụng bất hợp pháp Dữ liệu khách hàng. Nằm trong phần cung cấp Dịch vụ, Google có thể truyền, lưu trữ và xử lý Dữ liệu khách hàng ở Hoa Kỳ hoặc bất kỳ quốc gia nào khác mà Google hay các đại lý của Google có cơ sở. Bằng cách sử dụng Dịch vụ, Khách hàng đồng ý với việc truyền, xử lý và lưu trữ Dữ liệu khách hàng này.
    • 1.2 Sửa đổi.
      • a. Đối với dịch vụ. Google sẽ có quyền thay đổi, tạm dừng hoặc không tiếp tục bất kỳ phần nào của Dịch vụ vào bất kỳ lúc nào mà không thông báo. Nếu Google thực hiện thay đổi quan trọng đối với Dịch vụ, Google sẽ thông báo cho Khách hàng với điều kiện là Khách hàng đó đã đăng ký với Google để nhận thông báo về những thay đổi như vậy.
      • Đối với thỏa thuận này. Google bảo lưu quyền thay đổi hoặc sửa đổi bất kỳ điều khoản và điều kiện nào nằm trong Thỏa thuận này hoặc bất kỳ chính sách nào điều chỉnh Dịch vụ, vào bất kỳ lúc nào, bằng cách đăng thỏa thuận mới tại https://gsuite.google.com/intl/vi/terms/standard_terms.html hoặc tại URL tương tự mà Google có thể cung cấp. Khách hàng chịu trách nhiệm thường xuyên xem lại mọi cập nhật đối với Thỏa thuận này. Mọi thay đổi hoặc sửa đổi đối với Thỏa thuận này sẽ trở nên ràng buộc (i) bởi sự chấp nhận các điều khoản đã cập nhật trực tuyến của Khách hàng, hoặc (ii) sau khi Khách hàng tiếp tục sử dụng Dịch vụ sau thời điểm Google cập nhật các điều khoản đó.
    • 1.3 Quyền sở hữu tên miền của khách hàng. Trước khi cung cấp Dịch vụ, Google có thể xác minh xem Khách hàng có sở hữu hoặc kiểm soát Tên miền của Khách hàng hay không. Nếu Khách hàng không sở hữu hoặc không kiểm soát Tên miền của Khách hàng thì Google sẽ không có nghĩa vụ cung cấp Dịch vụ cho Khách hàng.
    • 1.4 Quảng cáo. Khách hàng đồng ý rằng Google có thể phân phối Quảng cáo cùng với Dịch vụ.
  • 2. Nghĩa vụ của khách hàng.
    • 2.1 Tuân thủ. Khách hàng sẽ sử dụng dịch vụ tuân theo Chính sách sử dụng được chấp nhận. Đôi khi, Google có thể cung cấp các ứng dụng, tính năng hoặc chức năng mới cho Dịch vụ, việc sử dụng có thể tùy thuộc vào sự đồng ý của khách hàng đối với các điều khoản bổ sung. Ngoài ra, Google sẽ cung cấp các sản phẩm khác không phải của G Suite (ngoài Dịch vụ) cho Khách hàng và Người dùng cuối theo Điều khoản dành cho sản phẩm không phải của G Suite và các điều khoản dịch vụ hiện hành của Google cho sản phẩm cụ thể đó. Nếu Khách khàng không muốn bật bất kỳ sản phẩm nào không phải của G Suite, Khách hàng có thể bật hoặc tắt chúng bất kỳ lúc nào trong Bảng điều khiển dành cho quản trị viên.
    • 2.2 Quản trị dịch vụ của khách hàng. Khách hàng có thể chỉ định một hoặc nhiều Quản trị viên thông qua Bảng điều khiển dành cho quản trị viên. Những người này sẽ có quyền truy cập vào Tài khoản quản trị và quản lý Tài khoản người dùng cuối. Khách hàng có trách nhiệm: (a) duy trì tính bảo mật của mật khẩu và (các) Tài khoản quản trị; (b) chỉ định những cá nhân được ủy quyền truy cập Tài khoản quản trị ; và (c) đảm bảo rằng mọi hoạt động diễn ra liên quan đến (các) Tài khoản quản trị đều tuân thủ Thỏa thuận này. Khách hàng đồng ý rằng trách nhiệm của Google không bao gồm việc quản trị hoặc quản lý nội bộ đối với các Dịch vụ dành cho Khách hàng và Google chỉ là bên xử lý dữ liệu. Khách hàng đồng ý rằng Người dùng cuối có thể thêm hoặc mua ứng dụng bên thứ ba (tuân theo các điều khoản và điều kiện riêng biệt) từ G Suite Marketplace để sử dụng trong Tài khoản người dùng cuối cụ thể của họ.
    • 2.3 Bí danh. Khách hàng chịu trách nhiệm hoàn toàn về việc giám sát, phản hồi và bằng cách khác xử lý các email được gửi tới các bí danh "abuse' và "postmaster" dành cho Tên miền của Khách hàng. Tuy nhiên, Google có thể giám sát các email được gửi tới các bí danh dành cho Tên miền của Khách hàng này để cho phép Google xác định các trường hợp lạm dụng Dịch vụ.
    • 2.4 Sự đồng ý của người dùng cuối. Quản trị viên của Khách hàng có thể truy cập, theo dõi, sử dụng hoặc tiết lộ dữ liệu có sẵn cho Người dùng cuối trong Tài khoản người dùng cuối. Khách hàng sẽ thu thập và lưu giữ mọi sự đồng ý cần thiết của Người dùng cuối để cho phép: (i) quyền truy cập, giám sát, sử dụng và tiết lộ dữ liệu này của Khách hàng cũng như việc Google cung cấp cho Khách hàng khả năng để làm vậy và (ii) Google cung cấp Dịch vụ.
    • 2.5 Sử dụng trái phép. Khách hàng sẽ sử dụng mọi nỗ lực hợp lý về mặt thương mại để ngăn chặn hành vi sử dụng trái phép Dịch vụ và để chấm dứt mọi hành vi sử dụng trái phép. Khách hàng sẽ thông báo ngay cho Google về bất kỳ hành vi sử dụng hoặc truy cập trái phép Dịch vụ nào bị phát hiện.
    • 2.6 Giới hạn sử dụng. Trừ trường hợp Google đồng ý cụ thể bằng văn bản, Khách hàng sẽ không được và sẽ sử dụng các nỗ lực hợp lý về mặt thương mại để đảm bảo rằng bên thứ ba không: (a) bán, bán lại, cho thuê Dịch vụ cho bên thứ ba (trừ khi được cho phép rõ ràng trong Thỏa thuận này) hoặc thực hiện các hành động có chức năng tương đương; (b) thực hiện ý định thiết kế đối chiếu Dịch vụ hoặc bất kỳ bộ phận nào của Dịch vụ; (c) thực hiện ý định tạo ra dịch vụ thay thế hoặc tương tự thông qua việc sử dụng hoặc truy cập vào Dịch vụ; (d) sử dụng Dịch vụ cho các Hoạt động rủi ro cao; hoặc (e) sử dụng Dịch vụ để lưu trữ hoặc chuyển bất kỳ Dữ liệu khách hàng nào được kiểm soát để xuất khẩu theo Luật kiểm soát xuất khẩu. Khách hàng tự chịu trách nhiệm về việc tuân thủ HIPAA.
    • 2.7 Yêu cầu của bên thứ ba. Khách hàng chịu trách nhiệm phản hồi Yêu cầu của bên thứ ba. Trong phạm vi được luật pháp và các điều khoản của Yêu cầu của bên thứ ba cho phép, Google sẽ: (a) thông báo ngay cho Khách hàng về việc nhận được Yêu cầu của bên thứ ba; (b) tuân thủ yêu cầu hợp lý của Khách hàng về nỗ lực phản đối Yêu cầu của bên thứ ba; và (c) cung cấp cho Khách hàng thông tin hoặc công cụ cần thiết để Khách hàng phản hồi Yêu cầu của bên thứ ba. Khách hàng sẽ tự tìm kiếm thông tin yêu cầu trước để phản hồi Yêu cầu của bên thứ ba và sẽ chỉ liên hệ với Google nếu Khách hàng không thể lấy được thông tin như vậy một cách hợp lý.
    • 2.8 Chính sách sử dụng và giới hạn. Khách hàng được phép sử dụng 1 tài khoản người dùng cuối. Khách hàng phải tuân thủ mọi chính sách sử dụng và giới hạn bổ sung liên quan đến việc sử dụng Dịch vụ như được yêu cầu bởi Google theo thời gian.
    • 2.9 Người dùng cuối. Khách hàng đồng ý rằng Người dùng cuối sẽ tuân thủ Chính sách sử dụng được chấp nhập và Điều khoản người dùng cuối.
  • 3. Phí. Dịch vụ được cung cấp miễn phí cho Khách hàng với điều kiện là Khách hàng đồng ý rằng Google có thể (a) thêm dịch vụ tùy chọn có tính phí cho Khách hàng hoặc Người dùng cuối hoặc (b) cung cấp phiên bản nâng cao có tính phí của Dịch vụ. Bất kỳ lúc nào, Google có thể không tiếp tục phiên bản miễn phí của Dịch vụ và chỉ cung cấp phiên bản nâng cao. Trong trường hợp này, Google sẽ cung cấp thông báo phù hợp với Mục 10 của Thỏa thuận này và khách hàng sẽ có cơ hội chuyển sang phiên bản nâng cao.
  • 4. Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật. Khách hàng có trách nhiệm trả lời mọi câu hỏi hoặc khiếu nại của Người dùng cuối hoặc bên thứ ba liên quan đến việc Khách hàng hoặc Người dùng cuối sử dụng Dịch vụ. Google sẽ cung cấp Trung tâm trợ giúp cho Khách hàng và Người dùng cuối.
  • 5. Tạm ngừng.
    • 5.1 Tạm ngừng tài khoản người dùng cuối bởi Google. Nếu Google phát hiện thấy Người dùng cuối vi phạm Thỏa thuận thì Google có thể yêu cầu một cách rõ ràng rằng Khách hàng phải tạm ngừng Tài khoản của người dùng cuối đang nói đến. Nếu Khách hàng không tuân thủ yêu cầu Tạm ngừng tài khoản người dùng cuối của Google thì Google giữ quyền làm điều đó. Thời gian tạm ngừng bởi Google sẽ kéo dài đến khi Người dùng cuối hiện hành đã sửa chữa vi phạm dẫn đến việc Tạm ngừng.
    • 5.2 Vấn đề bảo mật khẩn cấp. Bất kể các điều đã nói ở trên, nếu có Vấn đề bảo mật khẩn cấp thì Google có thể tự động Tạm ngừng việc sử dụng vi phạm. Việc tạm ngừng sẽ kéo dài trong khoảng thời gian tối thiểu đủ để ngăn chặn hoặc chấm dứt Vấn đề bảo mật khẩn cấp.
  • 6. Thông tin mật.
    • 6.1 Nghĩa vụ. Mỗi bên sẽ: (a) bảo vệ Thông tin mật của bên kia theo cùng tiêu chuẩn bảo vệ mà bên đó sử dụng để bảo vệ Thông tin mật của chính họ; và (b) không tiết lộ Thông tin mật, ngoại trừ với các Chi nhánh, nhân viên và đại lý, là những người cần biết thông tin đó và là những người đồng ý bảo mật thông tin đó bằng văn bản. Mỗi bên (và mọi Chi nhánh, nhân viên và đại lý được tiết lộ Thông tin mật) chỉ có thể sử dụng Thông tin mật để thực hiện các quyền và nghĩa vụ theo Thỏa thuận này đồng thời vẫn phải chú ý bảo vệ thông tin đó một cách hợp lý. Mỗi bên chịu trách nhiệm về mọi hành động của Chi nhánh, nhân viên và đại lý của họ khi vi phạm Mục này.
    • 6.2 Trường hợp ngoại lệ. Thông tin mật không bao gồm thông tin mà: (a) người nhận Thông tin mật đã biết; (b) bị công khai mà không do lỗi của người nhận; (c) được người nhận độc lập phát triển; hoặc (d) được một bên khác cấp một cách hợp pháp cho người nhận.
    • 6.3 Tiết lộ được yêu cầu. Mỗi bên có thể tiết lộ Thông tin mật của bên kia chỉ khi được luật pháp yêu cầu, nếu được cho phép hợp pháp: (a) sử dụng các nỗ lực hợp lý về mặt thương mại để thông báo cho bên kia; và (b) cho bên kia cơ hội không thừa nhận việc tiết lộ.
  • 7. Quyền sở hữu trí tuệ; Đặc điểm nhãn hiệu.
    • 7.1 Quyền sở hữu trí tuệ. Ngoại trừ những điều được trình bày rõ ràng dưới đây, Thỏa thuận này không cấp bất kỳ quyền nào cho hai bên, dù ngụ ý hay không, về nội dung của bên kia hoặc bất kỳ sở hữu trí tuệ nào của bên kia. Giữa các bên, Khách hàng sở hữu tất cả các Quyền sở hữu trí tuệ trong Dữ liệu khách hàng và Google sở hữu mọi Quyền sở hữu trí tuệ trong Dịch vụ.
    • 7.2 Hiển thị đặc điểm nhãn hiệu. Google có thể hiển thị các Đặc điểm nhãn hiệu của Khách hàng được Khách hàng ủy quyền (sự ủy quyền này được Khách hàng cung cấp khi tải lên các Đặc điểm nhãn hiệu vào Dịch vụ) và chỉ trong các khu vực được chỉ định của Trang dịch vụ. Khách hàng có thể định rõ bản chất của việc sử dụng này bằng Bảng điều khiển dành cho quản trị viên. Google cũng có thể hiển thị Đặc điểm nhãn hiệu của Google trên Trang dịch vụ để biểu thị rằng Dịch vụ được cung cấp bởi Google. Không bên nào được phép hiển thị hoặc sử dụng Đặc điểm nhãn hiệu của bên kia, trừ khi được cho phép trong Thỏa thuận này, mà không có sự đồng ý trước bằng văn bản của bên đó.
    • 7.3 Giới hạn về đặc điểm nhãn hiệu. Bất kỳ việc sử dụng đặc điểm nhãn hiệu nào của bên kia sẽ mang lại lợi ích cho bên giữ quyền sở hữu trí tuệ về Đặc điểm nhãn hiệu đó. Một bên có thể hủy bỏ quyền sử dụng Đặc điểm nhãn hiệu của bên kia theo Thỏa thuận này với thông báo bằng văn bản cho bên kia và một thời hạn hợp lý để ngừng sử dụng.
  • 8. Tính công khai. Khách hàng đồng ý rằng Google có thể bao gồm tên hoặc Đặc điểm nhãn hiệu của Khách hàng trong danh sách các khách hàng của Google, trực tuyến hoặc trong tài liệu quảng cáo. Khách hàng cũng đồng ý rằng Google có thể tham chiếu bằng lời nói đến Khách hàng như là khách hàng sử dụng sản phẩm hoặc dịch vụ của Google mà là đối tượng của Thỏa thuận này. Mục này chịu sự điều chỉnh của Mục 7.3 (Giới hạn dành cho đặc điểm nhãn hiệu).
  • 9. Tuyên bố, bảo đảm và tuyên bố từ chối.
    • 9.1 Tuyên bố và bảo đảm. Mỗi bên tuyên bố rằng họ có đầy đủ quyền lực và quyền hạn để tham gia Thỏa thuận. Mỗi bên bảo đảm rằng họ sẽ tuân thủ mọi luật và quy định có thể áp dụng cho các điều khoản hoặc việc sử dụng Dịch vụ của họ khi có thể (bao gồm luật thông báo vi phạm bảo mật hiện hành).
    • 9.2 Tuyên bố từ chối. TRONG PHẠM VI TỐI ĐA ĐƯỢC LUẬT PHÁP HIỆN HÀNH CHO PHÉP, NGOÀI NHỮNG ĐIỀU ĐƯỢC NÊU RÕ RÀNG Ở ĐÂY, KHÔNG BÊN NÀO BẢO ĐẢM DƯỚI BẤT KỲ HÌNH THỨC NÀO, DÙ ĐƯỢC DIỄN ĐẠT RÕ RÀNG, NGỤ Ý, THEO LUẬT ĐỊNH HOẶC HÌNH THỨC KHÁC, BAO GỒM NHƯNG KHÔNG GIỚI HẠN CÁC BẢO ĐẢM VỀ KHẢ NĂNG BÁN ĐƯỢC, TÍNH PHÙ HỢP ĐỐI VỚI TỪNG MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG CỤ THỂ VÀ KHÔNG VI PHẠM. GOOGLE KHÔNG ĐẢM BẢO VỀ BẤT KỲ NỘI DUNG HOẶC THÔNG TIN NÀO ĐƯỢC CUNG CẤP BỞI HOẶC QUA DỊCH VỤ. KHÁCH HÀNG XÁC NHẬN RẰNG DỊCH VỤ KHÔNG PHẢI LÀ DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI VÀ DỊCH VỤ KHÔNG THỂ THỰC HIỆN HOẶC NHẬN BẤT KỲ CUỘC GỌI NÀO, BAO GỒM CUỘC GỌI DỊCH VỤ KHẨN CẤP, QUA MẠNG ĐIỆN THOẠI CHUYỂN MẠCH CÔNG KHAI.
  • 10. Chấm dứt.
    • 10.1 Bởi khách hàng. Khách hàng có thể không tiếp tục sử dụng Dịch vụ bất kỳ lúc nào.
    • 10.2 Bởi Google. Khách hàng đồng ý rằng vào bất kỳ lúc nào và vì bất cứ lý do gì, Google có thể chấm dứt Thỏa thuận này và/hoặc chấm dứt cung cấp tất cả hoặc bất kỳ phần nào của Dịch vụ. Bất kể các điều đã nói ở trên, Google sẽ cung cấp ít nhất ba mươi (30) ngày cho Khách hàng trước khi chấm dứt hoặc tạm ngừng Dịch vụ; với điều kiện là Dịch vụ có thể bị chấm dứt ngay lập tức nếu (i) Khách hàng đã vi phạm Thỏa thuận này hoặc (ii) Google xác định một cách hợp lý rằng xét về mặt thương mại, việc tiếp tục cung cấp Dịch vụ tên miền theo luật hiện hành là không thực tế.
    • 10.3 Hiệu lực chấm dứt. Nếu Thỏa thuận này chấm dứt thì: (i) các quyền mà một bên cấp cho bên kia sẽ ngừng ngay lập tức (ngoại trừ như được quy định trong Mục này); (ii) Google sẽ cung cấp cho Khách hàng quyền truy cập và khả năng xuất Dữ liệu khách hàng trong một khoảng thời gian hợp lý về mặt thương mại; và (iii) sau khoảng thời gian hợp lý về mặt thương mại, Google sẽ xóa Dữ liệu khách hàng bằng cách xóa con trỏ tới máy chủ đang hoạt động và bản sao của Google và ghi đè lên theo thời gian.
  • 11. Bồi thường. Khách hàng sẽ bồi thường, bảo vệ và không làm tổn hại cho Google trước mọi trách nhiệm pháp lý, thiệt hại và chi phí (bao gồm các chi phí hòa giải và phí luật sư) phát sinh từ khiếu nại của bên thứ ba: (i) liên quan đến Dữ liệu khách hàng hoặc Tên miền của Khách hàng; ii) rằng Đặc điểm nhãn hiệu của Khách hàng vi phạm hoặc chiếm đoạt bất kỳ bằng sáng chế, bản quyền, bí mật thương mại hoặc thương hiệu của một bên thứ ba; hoặc (iii) liên quan đến việc sử dụng Dịch vụ vi phạm Chính sách về những hoạt động sử dụng được chấp nhận. Bên đòi bồi thường sẽ thông báo ngay cho bên bồi thường về khiếu nại và hợp tác với bên bồi thường trong việc bào chữa cho khiếu nại đó. Bên bồi thường có đầy đủ quyền kiểm soát và quyền hạn để bảo vệ khiếu nại đó, ngoại trừ trường hợp: (a) bất kỳ sự hòa giải nào đòi hỏi bên đòi bồi thường chấp nhận trách nhiệm pháp lý hoặc trả một khoản tiền sẽ cần có sự đồng ý trước bằng văn bản của bên đó, sự đồng ý đó không được từ chối hoặc trì hoãn; và (b) bên đòi bồi thường có thể tham gia bảo vệ khiếu nại với sự bàn bạc các lựa chọn bằng chi phí riêng.
  • 12. Giới hạn trách nhiệm pháp lý.
    • 12.1 Giới hạn trách nhiệm pháp lý gián tiếp. THEO THỎA THUẬN NÀY, KHÔNG BÊN NÀO PHẢI CHỊU TRÁCH NHIỆM ĐỐI VỚI TỔN THẤT DOANH THU HOẶC THIỆT HẠI GIÁN TIẾP, ĐẶC BIỆT, NGẪU NHIÊN, DO HẬU QUẢ, ĐỂ CẢNH CÁO HOẶC TRỪNG PHẠT, NGAY CẢ KHI BÊN ĐÓ ĐÃ BIẾT HOẶC LẼ RA PHẢI BIẾT RẰNG CÁC THIỆT HẠI ĐÓ CÓ THỂ XẢY RA VÀ NGAY CẢ NẾU CÁC THIỆT HẠI TRỰC TIẾP KHÔNG ĐÁP ỨNG ĐƯỢC BIỆN PHÁP ĐỀN BÙ.
    • 12.2 Giới hạn số tiền trách nhiệm pháp lý. THEO THỎA THUẬN NÀY, KHÔNG BÊN NÀO CHỊU TRÁCH NHIỆM PHÁP LÝ VỚI SỐ TIỀN LỚN HƠN MỘT NGHÌN ĐÔ LA ($1000 USD).
    • 12.3 Ngoại lệ đối với giới hạn. Các giới hạn trách nhiệm pháp lý này được áp dụng ở phạm vi tối đa pháp luật cho phép nhưng không áp dụng cho các vi phạm nghĩa vụ bảo mật, vi phạm Quyền sở hữu trí tuệ của một bên đối với bên kia hoặc các nghĩa vụ bồi thường.
  • 13. Điều khoản khác.
    • 13.1 Thông báo. Trừ khi được nêu khác trong tài liệu này, (a) tất cả thông báo đều phải bằng văn bản và phải được gửi cho bộ phận pháp lý cũng như địa chỉ liên hệ chính của bên kia và (b) thông báo được coi là đã gửi đi: (i) khi có xác nhận nhận được bằng văn bản từ công ty chuyển phát cá nhân, công ty chuyển phát qua đêm hoặc khi nhận nếu được gửi bằng thư không có biên nhận hoặc (ii) khi có xác nhận bằng biên nhận tự động hoặc nhật ký điện tử nếu được gửi bằng fax hoặc email.
    • 13.2 Chuyển nhượng. Không bên nào được chuyển nhượng hoặc chuyển giao bất kỳ phần nào của Thỏa thuận này mà không được sự đồng ý bằng văn bản của bên kia, ngoại trừ chuyển nhượng cho Chi nhánh, nhưng chỉ khi: (a) bên được chuyển nhượng đồng ý bằng văn bản chịu sự ràng buộc với các điều khoản của Thỏa thuận này; và (b) bên chuyển nhượng vẫn chịu trách nhiệm cho các nghĩa vụ phát sinh theo Thỏa thuận trước khi chuyển nhượng. Mọi nỗ lực chuyển nhượng hay chuyển giao khác đều không có giá trị.
    • 13.3 Thay đổi quyền kiểm soát. Khi có sự thay đổi kiểm soát (ví dụ: thông qua mua hoặc bán cổ phiếu, sáp nhập hoặc hình thức giao dịch kết hợp khác): (a) bên diễn ra thay đổi kiểm soát sẽ cung cấp thông báo bằng văn bản cho bên kia trong vòng ba mươi ngày sau khi thay đổi kiểm soát; và (b) bên kia có thể chấm dứt ngay lập tức Thỏa thuận này bất kỳ lúc nào trong khoảng thời gian từ khi thay đổi kiểm soát đến ba mươi ngày sau khi bên đó nhận được thông báo bằng văn bản trong tiểu mục (a).
    • 13.4 Trường hợp bất khả kháng. Không bên nào sẽ chịu trách nhiệm pháp lý đối với sự thực hiện không thỏa đáng ở mức độ gây ra bởi tình trạng vượt quá khả năng kiểm soát hợp lý của bên đó (ví dụ: thiên tai, chiến tranh hoặc khủng bố, nổi loạn, tình trạng lao động, hành động của chính phủ và rối loạn Internet).
    • 13.5 Không từ bỏ. Việc không tuân theo bất kỳ điều khoản nào của Thỏa thuận này sẽ không cấu thành sự từ bỏ.
    • 13.6 Tính hiệu lực từng phần. Nếu bất kỳ điều khoản nào trong Thỏa thuận này được phát hiện là không thể thực thi, các điều khoản còn lại của Thỏa thuận sẽ vẫn còn nguyên hiệu lực thi hành.
    • 13.7 Không có đại lý. Các bên là các nhà thầu độc lập và Thỏa thuận này không tạo mối quan hệ đại lý, đối tác hay liên doanh.
    • 13.8 Không có bên hưởng lợi thứ ba. Không có bên thứ ba nào được hưởng lợi từ Thỏa thuận này.
    • 13.9 Đền bù theo luật công bằng. Không có nội dung nào trong Thỏa thuận này giới hạn khả năng yêu cầu đền bù theo luật công bằng của hai bên.
    • 13.10 Luật áp dụng. Thỏa thuận này chịu sự điều chỉnh của luật tại bang California, ngoại trừ việc chọn lựa các nguyên tắc luật của bang đó. ĐỐI VỚI BẤT KỲ TRANH CHẤP NÀO NẢY SINH LIÊN QUAN ĐẾN THỎA THUẬN NÀY, CÁC BÊN ĐỒNG Ý VỚI PHÁN QUYẾT CỦA CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN VÀ NƠI XỬ ÁN DUY NHẤT LÀ TÒA ÁN TẠI HẠT SANTA CLARA, BANG CALIFORNIA.
    • 13.11 Sửa đổi. Bất kỳ sửa đổi nào đều phải thực hiện bằng văn bản và nêu rõ ràng rằng đó là bản sửa đổi của Thỏa thuận này.
    • 13.12 Điều khoản còn hiệu lực. Các mục sau đây sẽ vẫn còn hiệu lực khi Thỏa thuận này hết hạn hoặc chấm dứt: Mục 6 (Tính bảo mật), 7 (Quyền sở hữu trí tuệ; Đặc điểm nhãn hiệu), 9 (Tuyên bố, bảo đảm và tuyên bố từ chối), 10 (Chấm dứt), 11 (Bồi thường), 12 (Giới hạn trách nhiệm pháp lý) và 13 (Điều khoản khác).
    • 13.13 Toàn bộ thỏa thuận. Thỏa thuận này và tất cả tài liệu được đề cập ở đây đều là toàn bộ thỏa thuận của các bên liên quan đến chủ đề và thay thế cho bất kỳ thỏa thuận có trước hoặc cùng thời điểm chủ đề đó. Các điều khoản có tại địa chỉ URL và được đề cập trong Thỏa thuận này ở đây được kết hợp lại theo tham khảo này.
    • 13.14 Diễn giải điều khoản xung đột. Nếu có xung đột giữa các tài liệu cấu thành Thỏa thuận này, các tài liệu sẽ có quyền kiểm soát theo trình tự như sau: Thỏa thuận và các điều khoản có tại URL bất kỳ.
  • 14. Định nghĩa.
    • "Chính sách sử dụng được chấp nhận". là chính sách về hoạt động sử dụng được chấp nhận đối với dịch vụ có sẵn tại https://gsuite.google.com/intl/vi/terms/use_policy.html hoặc các URL tương tự khác mà Google có thể cung cấp.
    • "(Các) tài khoản quản trị". là (các) tài khoản dành cho quản trị viên mà Google cung cấp cho Khách hàng nhằm mục đích quản lý Dịch vụ. Việc sử dụng (các) tài khoản quản trị yêu cầu phải có mật khẩu do Google cung cấp cho Khách hàng.
    • "Bảng điều khiển dành cho quản trị viên". là công cụ trực tuyến mà Google cung cấp cho Khách hàng để sử dụng chức năng báo cáo cũng như một số chức năng quản trị khác.
    • "Quản trị viên". là nhân viên kỹ thuật do Khách hàng chỉ định, là người quản lý Dịch vụ được cung cấp cho Người dùng cuối đại diện cho Khách hàng.
    • "Quảng cáo". là các quảng cáo trực tuyến được Google hiển thị cho Người dùng cuối.
    • "Đơn vị liên kết". là bất kỳ tổ chức nào kiểm soát trực tiếp hoặc gián tiếp, chịu sự kiểm soát hoặc dưới sự kiểm soát chung của một bên.
    • "Đặc điểm nhãn hiệu". là tên thương mại, thương hiệu, nhãn hiệu dịch vụ, biểu trưng, tên miền và các đặc điểm nhãn hiệu để phân biệt khác của mỗi bên và thường xuyên được các bên bảo vệ.
    • "Thông tin mật". là thông tin được một bên tiết lộ cho bên kia theo Thỏa thuận này, được đánh dấu là bí mật và thường được xem là bí mật trong mọi tình huống. Dữ liệu khách hàng là Thông tin mật của Khách hàng.
    • "Dữ liệu khách hàng". là dữ liệu, bao gồm email, được Khách hàng hoặc Người dùng cuối cung cấp, tạo, truyền hoặc hiển thị qua Dịch vụ.
    • "Tên miền của Khách hàng". là tên miền mà Khách hàng sở hữu hoặc kiểm soát, được sử dụng cùng với Dịch vụ.
    • "Vấn đề bảo mật khẩn cấp". là: (a) việc sử dụng Dịch vụ của Khách hàng vi phạm Chính sách sử dụng được chấp nhận, có thể làm gián đoạn: (i) Dịch vụ; (ii) việc sử dụng Dịch vụ của Người dùng cuối khác; hoặc (iii) mạng lưới hoặc các máy chủ của Google được sử dụng để cung cấp Dịch vụ; hoặc (b) việc truy cập trái phép của bên thứ ba vào Dịch vụ.
    • "Người dùng cuối". là các cá nhân mà Khách hàng cho phép sử dụng Dịch vụ.
    • "Tài khoản người dùng cuối". là tài khoản do Google lưu trữ được Khách hàng thiết lập cho Người dùng cuối thông qua Dịch vụ.
    • "Luật kiểm soát xuất khẩu". là tất cả các luật và quy định về kiểm soát xuất khẩu và tái xuất khẩu hiện hành, bao gồm Quy định quản lý xuất khẩu("EAR") do Bộ Thương mại Hoa Kỳ duy trì, các tài chế kinh tế và thương mại được duy trì bởi Văn phòng kiểm soát tài sản nước ngoài của Bộ Tài chính và Quy chế buôn bán vũ khí quốc tế ("ITAR") được duy trì bởi Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ.
    • "Trung tâm trợ giúp". là trung tâm trợ giúp của Google có thể truy cập tại http://www.google.com/support/a hoặc tại URL tương tự khác mà Google có thể cung cấp.
    • "Hoạt động rủi ro cao". là các hoạt động sử dụng chẳng hạn như vận hành cơ sở hạt nhân, hệ thống kiểm soát không lưu hoặc hệ thống trợ sinh mà ở đó, việc sử dụng hoặc lỗi của Dịch vụ có thể dẫn đến tử vong, thương tích cá nhân hoặc hủy hoại môi trường.
    • "HIPAA". là Đạo luật về tính chuyển đổi và trách nhiệm của bảo hiểm sức khỏe 1996, như có thể được sửa đổi theo thời gian và mọi quy định được ban hành trong đạo luật này.
    • "Quyền sở hữu trí tuệ". là các quyền có hiệu lực hiện tại hoặc sau này trên toàn thế giới theo luật bằng sáng chế, luật bản quyền, luật bí mật thương mại, luật thương hiệu, luật quyền nhân thân của tác giả và các quyền tương tự khác.
    • "Sản phẩm không phải của G Suite". là các sản phẩm của Google không thuộc Dịch vụ nhưng có thể được Người dùng cuối truy cập bằng thông tin đăng nhập và mật khẩu của Tài khoản người dùng cuối. Sản phẩm không phải của G Suite được nêu tại URL sau:http://www.google.com/support/a/bin/answer.py?hl=vi&answer=181865 hoặc tại URL tương tự khác mà Google có thể cung cấp.
    • "Địa chỉ email thông báo". là địa chỉ email mà Khách hàng chỉ định để nhận thông báo qua email từ Google. Khách hàng có thể thay đổi địa chỉ email này thông qua Bảng điều khiển dành cho quản trị viên.
    • "Danh sách SDN". là Danh sách các công dân được bổ nhiệm đặc biệt của Bộ Tài chính Hoa Kỳ.
    • "Trang dịch vụ". là các trang web hiển thị Dịch vụ cho Người dùng cuối.
    • "Dịch vụ". là các dịch vụ (ví dụ: G Suite Premier Edition, G Suite hoặc G Suite (miễn phí) v.v) được mô tả đầy đủ hơn tại đây: https://gsuite.google.com/intl/vi/terms/user_features.html hoặc tại URL tương tự khác mà Google có thể cung cấp.
    • "Tạm ngừng". là vô hiệu hóa ngay lập tức quyền truy cập vào Dịch vụ hoặc các thành phần của Dịch vụ, nếu có, để ngăn việc sử dụng thêm Dịch vụ.
    • "Thời hạn". là thời hạn của Thỏa thuận, sẽ bắt đầu vào Ngày bắt đầu có hiệu lực và tiếp tục cho tới khi (i) kết thúc Thời hạn dịch vụ cuối cùng hoặc khi (ii) Thỏa thuận bị chấm dứt theo các quy định được nêu trong tài liệu này.
    • "Yêu cầu của bên thứ ba. là yêu cầu của một bên thứ ba về các hồ sơ liên quan đến việc sử dụng Dịch vụ của Người dùng cuối. Yêu cầu của bên thứ ba có thể là một lệnh khám xét, lệnh tòa, trát đòi hầu tòa hợp pháp, các lệnh pháp lý có hiệu lực hoặc sự đồng ý bằng văn bản từ Người dùng cuối cho phép tiết lộ.